題庫堂
檢索
題庫堂
首頁
數學
英文學習
政治學
統計學
經濟學
藥理學
中醫藥物學
財政學
法學知識
公共行政
警察學
BI規劃師
財務管理
公共衛生學
工程經濟學
電力電子學
當前位置:
首頁
6. 元件符號 ,係指 (A)雙動雙緩衝油壓缸 (B)單動雙緩衝油壓缸 (C)雙動油壓缸 (D)單動油壓缸 。
問題詳情
6. 元件符號
,係指
(A)雙動雙緩衝油壓缸
(B)單動雙緩衝油壓缸
(C)雙動油壓缸
(D)單動油壓缸 。
參考答案
上一篇 :
537Nếu khi dây an toàn đã bị mòn hoặc bị hư , băt buộc phải thaydây an toàn mới .(A)O(B)X
下一篇 :
538Sau khi xe ô tô bị va chạm nghiêm trọng , dây an toàn đã qua sửdụng và bộ phận linh kiện của nó
資訊推薦
540Khi xe ô tô tự động số khởi động , phải đạp bàn đạp phanh xe ,thì mới di chuyển được cần số xe ,
541(B)e tự động số , khi khởi động động cơ , nên đẩy cần số xe đến vịtri số 「P」 .05(A)O(B)X
543(B)e tự động số , khi đẩy cần số xe đến các vị tri ngoài vị tri số「N」hoặc 「P」ra , vẫn có thể khởi
544(B)e ô tô tự động số trong khi đang chạy , cần số xe lúc nào cũngcó thể trả về vị tri số 「P」hoặc
542(B)e tự động số , khi khởi động động cơ , nhất định phải để cần sốxe đến vị tri số 「D」, thì mới l
545(B)e ô tô tự động số khi đậu xe , sau khi xác định xe hoàn toàn đãdừng hẳn , thì mới có thể băt
546(B)e tự động số , khi đẩy cần số tiến đến số “D” , rồi đổi qua số lùixe “R” hoặc số dừng xe “P” ,
547Khi xe ô tô tự động số xuống dốc , cần phải trả số về số thấp hơn.05(A)O(B)X
548Trước khi lái xe kiểm tra lốp xe , nên kiểm tra độ sâu hoa văn củalốp xe và áp suất khi của lốp
539 (B)e ô tô có thiết bị túi hơi an toàn , không cần cài dây an toàn . 05(A)O(B)X
549Sức ép hơi trong bánh xe buộc phải kiểm tra định kỳ (bao gồmcả bánh xe dự bị), và tiêu chuẩn sức
550Ap suất khi lốp xe càng cao càng tiết kiệm xăng , đồng thờikhông ảnh hưởng tinh năng phanh xe .(A
351.依職業安全衛生管理辦法規定,下列那些機械、設備於開始使用時須實施重點檢查? (A)捲揚裝置 (B)第一種壓力容器 (C)除塵裝置 (D)整體換氣裝置 。
31. 切削 V 形螺紋,下列何者不為中心規的用途? (A)檢驗車刀角度 (B)檢驗車刀與工件的垂直度 (C)量測螺紋長度 (D)檢查試削導程 。
29. 磨床磨削鑄鐵工件,宜選用何種代號之砂輪磨料? (A)A (B)WA (C)GC (D)C 。
30. 在車床上切削外錐度,經調整複式刀座至所需錐度並予以固定,若車刀刀尖高於工件中心線,則切削後之錐度會 (A)變大 (B)變小 (C)不變 (D)皆有可能 。
28. 有一平銑刀直徑為 100 mm,刀刃數為 8,每刃進給為 0.15 mm,如該主軸轉速 400 rpm,則進給率為 (A)240 mm/min (B)480 mm/min (C)960 mm/
32. 18-4-1 高速鋼之成分為 (A)18%C-4%W-1%V (B)18%Cr-4%V-1%W (C)18%Cr-4%W-1%V (D)18%W-4%Cr-1%V 。
34. 帶鋸機鋸條使用時,通常截取適當長度銲接後須進行何種處理? (A)淬火 (B)表面硬化 (C)退火 (D)回火 。
33. 有一鑽石砂輪之標記符號為 SD-120-J-100-B-N-30,其中 SD 及 120 代表 (A)磨料及粒度 (B)磨料及結合度 (C)粒度及結合度 (D)粒度及結合劑 。
35. 磨輪之標註 A-70-M-8-V,其中"8"代表 (A)結合材料 (B)砂粒大小 (C)組織鬆密程度 (D)磨料種類 。
36. 銑刀軸規格 NO 50-25.4-B-457,其中"50"表示 (A)孔徑 (B)桿長 (C)錐度號碼 (D)硬度 。
37. 下列有關車刀敘述,何者正確? (A)右手車刀用於自左向右車削 (B)圓鼻車刀用於精車削 (C)右牙車刀僅須右側磨成側讓角 (D)切斷刀之前端較後端窄 。
38. 車削圓桿時,工件表面粗糙發亮,下列何者較有可能? (A)主軸轉速太慢 (B)刀尖高出工件中心線 (C)工件夾持偏心 (D)車刀鬆動 。
39. 車削錐形工件,為使錐度正確,車刀刀刃與工件中心應 (A)等高 (B)刀刃應略高 (C)刀刃應略低 (D)視材料而定 。