題庫堂
檢索
題庫堂
首頁
數學
英文學習
政治學
統計學
經濟學
藥理學
中醫藥物學
財政學
法學知識
公共行政
警察學
BI規劃師
財務管理
公共衛生學
工程經濟學
電力電子學
當前位置:
首頁
531Trong khi lái xe , không nên điều chỉnh chỗ ghế lái , ghế ngồi cóthể đột nhiên di động , dẫn đến
問題詳情
531Trong khi lái xe , không nên điều chỉnh chỗ ghế lái , ghế ngồi cóthể đột nhiên di động , dẫn đến việc xe bị mất kiểm soát . 05
(A)O
(B)X
參考答案
上一篇 :
32. 請看下圖報紙,請問以下對於當時政治環境的敘述,何者正確?(A)因應毛匪斃命,蔣公立刻號招海內外同胞從事對大陸沿海地區的突襲(B)美國駐北京大使向當時中共當局轉達美國總統的哀悼電報(C)中國大陸
下一篇 :
532Trong lúc lái xe , nếu cảm thấy chỗ ghế ngồi lái xe không thoảimái , có thể vừa lái xe vừa điều c
資訊推薦
533Có thể tháo gơ cái gối đầu trên ghế ngồi đằng trước ra , để tránhlàm trở ngại tầm măt nhìn của k
535Hai trẻ em cùng lúc sử dụng chung một sợi dây an toàn , khôngảnh hưởng gì tới hiệu quả an toàn cả
534Để trẻ em ngồi ở trên đùi , sau đó cài dây an toàn , đã an toàn lạicó thể chăm sóc bảo vệ trẻ em
536Dây thăt qua vai của dây an toàn là thăt chéo phia trước ngực ,ép vào ngực rất khó chịu , lấy dâ
537Nếu khi dây an toàn đã bị mòn hoặc bị hư , băt buộc phải thaydây an toàn mới .(A)O(B)X
6. 元件符號 ,係指 (A)雙動雙緩衝油壓缸 (B)單動雙緩衝油壓缸 (C)雙動油壓缸 (D)單動油壓缸 。
538Sau khi xe ô tô bị va chạm nghiêm trọng , dây an toàn đã qua sửdụng và bộ phận linh kiện của nó
540Khi xe ô tô tự động số khởi động , phải đạp bàn đạp phanh xe ,thì mới di chuyển được cần số xe ,
541(B)e tự động số , khi khởi động động cơ , nên đẩy cần số xe đến vịtri số 「P」 .05(A)O(B)X
543(B)e tự động số , khi đẩy cần số xe đến các vị tri ngoài vị tri số「N」hoặc 「P」ra , vẫn có thể khởi
544(B)e ô tô tự động số trong khi đang chạy , cần số xe lúc nào cũngcó thể trả về vị tri số 「P」hoặc
542(B)e tự động số , khi khởi động động cơ , nhất định phải để cần sốxe đến vị tri số 「D」, thì mới l
545(B)e ô tô tự động số khi đậu xe , sau khi xác định xe hoàn toàn đãdừng hẳn , thì mới có thể băt
546(B)e tự động số , khi đẩy cần số tiến đến số “D” , rồi đổi qua số lùixe “R” hoặc số dừng xe “P” ,
547Khi xe ô tô tự động số xuống dốc , cần phải trả số về số thấp hơn.05(A)O(B)X
548Trước khi lái xe kiểm tra lốp xe , nên kiểm tra độ sâu hoa văn củalốp xe và áp suất khi của lốp
539 (B)e ô tô có thiết bị túi hơi an toàn , không cần cài dây an toàn . 05(A)O(B)X
549Sức ép hơi trong bánh xe buộc phải kiểm tra định kỳ (bao gồmcả bánh xe dự bị), và tiêu chuẩn sức
550Ap suất khi lốp xe càng cao càng tiết kiệm xăng , đồng thờikhông ảnh hưởng tinh năng phanh xe .(A
351.依職業安全衛生管理辦法規定,下列那些機械、設備於開始使用時須實施重點檢查? (A)捲揚裝置 (B)第一種壓力容器 (C)除塵裝置 (D)整體換氣裝置 。
31. 切削 V 形螺紋,下列何者不為中心規的用途? (A)檢驗車刀角度 (B)檢驗車刀與工件的垂直度 (C)量測螺紋長度 (D)檢查試削導程 。
29. 磨床磨削鑄鐵工件,宜選用何種代號之砂輪磨料? (A)A (B)WA (C)GC (D)C 。
30. 在車床上切削外錐度,經調整複式刀座至所需錐度並予以固定,若車刀刀尖高於工件中心線,則切削後之錐度會 (A)變大 (B)變小 (C)不變 (D)皆有可能 。
28. 有一平銑刀直徑為 100 mm,刀刃數為 8,每刃進給為 0.15 mm,如該主軸轉速 400 rpm,則進給率為 (A)240 mm/min (B)480 mm/min (C)960 mm/
32. 18-4-1 高速鋼之成分為 (A)18%C-4%W-1%V (B)18%Cr-4%V-1%W (C)18%Cr-4%W-1%V (D)18%W-4%Cr-1%V 。